TNE Logo TNE Logo
TRANG CHỦ GIỚI THIỆU SẢN PHẨM DỊCH VỤ TIN TỨC - TUYỂN DỤNG KHÁCH HÀNG LIÊN HỆ
THIẾT BỊ ĐĂNG KIỂM
THIẾT BỊ GARA
GIỎ HÀNG
Chưa chọn sản phẩm


Hỗ trợ khách hàng
TNE Support Onlineb
TNE Support Onlineb
My status
Hotline: 0906.673.897

Phòng kỹ thuật
TNE Support Onlineb
TNE Support Onlineb
My status
Hotline: 0913.789.430
  Tất cả > Thiết bị kiểm tra chẩn đoán > Thiết bị kiểm tra phanh


Máy kiểm tra phanh MBT 2100
Giá thị trường:   198.000.000 ₫
Giá khuyến mãi:   180.000.000 ₫ (Tiết kiệm 9%)






Thiết bị kiểm tra phanh cho xe có tải trọng trục đến 3 tấn

Model: MBT 2100 “Standard”

Xuất xứ: Maha/ Đức

 

Máy kiểm tra phanh cho xe con và xe thương mại.

 

Thành phần giao hàng:

 

- Bộ phận hiển thị gồm tủ đồng hồ chứa 2 đồng hồ kim đường kính 350 mm (và đèn Led hiển thị độ lệch lực phanh trên 1 trục), chân đồng hồ.

 

- Bộ ru lô kiểm tra lực phanh cho xe có tải trọng trục đến 3 tấn.

Mô tả:

 

-    Bộ dây cáp nối giữa tủ đồng hồ và bộ ru lô dài 12 m

 

-    Điều khiển chương trình bằng bộ vi xử lý 32 bit

 

-    Chip cài đặt các biến số

 

-    Có chương trình kiểm soát khởi động và hỗ trợ xe ra bằng điện tử

 

-    Tự động khởi động “ trễ” sau khi xe vào bộ ru lô.

 

-    Tự động dừng ru lô tại độ trượt đặt trước, tại đó 2 kim đồng hồ dừng lại, sau đó tự động khởi động lại.

 

-    Tự động dừng ru lô sau khi xe ra khỏi bộ ru lô

 

-    Hệ thống đo lực điện tử.

 

-    Có cổng RS232 để nối máy in hoặc máy tính

 

-    Bộ ru lô tự đỡ.

 

-    Bộ ru lô phủ sỏi hạt nhựa tạo ma sát

 

-    Khung thép sơn tĩnh điện màu xanh, mã màu: RAL 5010.

 

 

Thông số kỹ thuật:

- Tải trong trục cho phép: .................................................... 3.0 tấn

- Bề rộng vệt bánh xe: .............................. min. 780, max. 2200 mm

- Mô tơ dẫn động: ......... 2 x 2,5 kW, 3 Pha x 400V/N/PE 50/60 Hz

- Tốc độ kiểm tra: ............................................................... 3 km/h

- Phạm vi hiển thị lực phanh:.............................................. 0 - 6 kN

- Đường kính ru lô:............................................................ 202 mm

- Khoảng cách giữa 2 ru lô: ................................................ 400 mm

- Cầu chì bảo vệ:........................................................... 16 A slow

- Kích thước tủ điện (W x H x D): .................. 840 x 470 x 100 mm

- Kích thước bộ ru lô (H x W x L): ................ 280 x 680 x 2320 mm

- Đường kính mặt đồng hồ chỉ thị: ................................ 2 x 350 mm


Công ty TNHH T&E
Trụ sở chính: 37, Đường 16, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP.HCM
VPĐD: 590/2/35, Đường Phan Văn Trị, Phường 7, Q. Gò Vấp, TP.HCM
ĐT: 848.39891778 / 39891779 Fax: 848. 38946104
Email: tneco@tneco.com
Trang chủ | Sản phẩm | Câu hỏi thường gặp | Hướng dẫn thanh toán | Hướng dẫn mua hàng
Bảo dưỡng sửa chữa | Quy định bảo hành | Liên hệ
Bản quyền © 2001 T&E - Xây dựng bởi VUTCO